ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ

 Điều 1:  Định nghĩa các thuật ngữ trong Điều lệ
1.Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau:
a) "Vốn Điều lệ" có nghĩa là vốn do tất cả các cổ đông đóng góp và quy định tại Điều 5, Điều lệ này.
b) "Luật Doanh nghiệp" có nghĩa là Luật Doanh nghiệp được Quốc hội khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2014.
c) "Ngày Thành lập" có nghĩa là ngày mà Công ty được cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh.
d) "Cán bộ quản lý" là Tổng Giám đốc điều hành, Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc tài chính và Kế toán trưởng  trong Công ty được Hội đồng quản trị phê chuẩn.
 e) "Những người liên quan" là bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức nào được quy định trong Khoản 17, Điều 4 của Luật Doanh nghiệp.
f) “Cổ đông" có nghĩa là mọi thể nhân hay pháp nhân được ghi tên trong Sổ đăng ký Cổ đông của Công ty với tư cách là người sở hữu cổ phiếu. 
g) "Thời hạn hoạt động" là thời hạn hoạt động của Công ty như được quy định tại Điều 2 của Điều lệ này và mọi thời gian gia hạn được thông qua bằng một Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông .
h) "Việt Nam" có nghĩa là nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
2. Trong Điều lệ này, các tham chiếu tới một hoặc một số quy định hoặc văn bản khác sẽ bao gồm cả những sửa đổi hoặc văn bản thay thế của chúng.
3. Các tiêu đề (chương, điều của Điều lệ này) được sử dụng nhằm thuận tiện cho việc hiểu nội dung và không ảnh hưởng tới nội dung của Điều lệ này;
4. Các từ hoặc thuật ngữ đã được định nghĩa trong Luật Doanh nghiệp (nếu không mâu thuẫn với chủ thể hoặc ngữ cảnh) sẽ có nghĩa tương tự trong Điều lệ này



Đối tác